Có lẽ các bạn đã từng nhìn thấy đơn vị kW trong những hóa đơn tiền điện hằng tháng. Hoặc trên nhãn mác của  các thiết bị điện có hiển thị đơn vị Watt. Vậy đơn vị kilowatt và Watt có ý nghĩa gì? 1kW bằng bao nhiêu W? Và cách chuyển đổi như thế nào? Các bạn hãy theo dõi bài viết dưới đây của Thuận Phát để hiểu rõ hơn về 2 đơn vị này nhé.

Khái niệm về Kilowatt (Kw), Watt (W)

Kilowatt (Kw) là đơn vị đo công suất. Thường để đo công suất trong ngành điện tử, điện. KW được quy đổi ra W để có thể tính toán mức tiêu thụ của các thiết bị điện dễ dàng hơn. 

Watt (W) là đơn vị được dùng để đo công suất cơ bản (P) trong hệ đo lường quốc tế (SI). Watt dùng để đo năng lượng giải phóng mỗi giây của hệ thống.

 1kW bằng bao nhiêu W?

1kW bằng bao nhiêu W?

1kW bằng bao nhiêu W?

1kWh = 1kW = 1000W

Ví dụ muốn quy đổi từ 1,3kW sang W ta lấy 1,3x 1000

⇒ 1,3 x 1000 = 1300W. Vậy 1,3kW sẽ bằng 1300W.

Bảng quy đổi từ kW sang W

KILOWATTS ĐỒNG HỒ
0,001 kw 1 W.
0,002 kW 2 W.
0,003 kW 3 W.
0,004 kW 4 W.
0,005 kw 5 W.
0,006 kW 6 W.
0,007 kw 7 W.
0,008 kW 8 W.
0,009 kw 9 W.
0,01 kW 10 W.
0,02 kW 20 watt
0,03 kW 30 W.
0,04 kW 40 W.
0,05 kW 50 watt
0,06 kW 60 W.
0,07 kW 70 W.
0,08 kW 80 W.
0,09 kW 90 W.
0,1 kw 100 W.
0,2 kw 200 W.
0,3 kw 300 W.
0,4 kw 400 watt
0,5 kw 500 watt
0,6 kW 600 W.
0,7 kw 700 watt
0,8 kw 800 watt
0,9 kw 900 watt
1 kw 1.000 Watts
Đơn vị kW

Kilowatt được hiểu là bội số của đơn vị Watt. Kilowatt thường được viết tắt bằng kW hoặc kWh. Công suất một Kilowatt sẽ bằng 1000 lần Wat. Hoặc là mức năng lượng tiêu thụ với tốc độ là 1.000 joules trên mỗi giây. 

Đơn vị W

1W là công suất tương đương với tốc độ năng lượng tiêu thụ của 1 joule trên giây trong mạch điện. 1W cũng sẽ bằng công suất tạo ra bên trong mạch điện thế 1V với dòng điện 1 amp. 

Bài viết trên đây chúng tôi đã trả lời cho câu hỏi 1kW bằng bao nhiêu W? Hy vọng từ nay các bạn có thể áp dụng và tính toán mức công suất các thiết bị điện nhà bạn tiêu thụ hợp lý một cách dễ dàng hơn.